Tìm thấy 4.638 hồ sơ cho “Lâm”.

  1. Lâm Minh Ký Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 27/10/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lâm Minh Triện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1047 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  3. Lâm Mỹ Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Lâm Phước Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1976 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  5. Lâm Quang Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/7/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 16 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Lâm Thật Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 25/10/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Lâm Thị Nhặc Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 26/9/1948 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1061 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  8. Lâm Thử Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 12/8/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 18 Xem chi tiết →
  9. Lâm Tảo Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  10. Lâm Tấn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  11. Lâm Văn Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  12. Lâm Văn Dinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 16/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 29 · Hàng Bông 2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
  13. Lâm Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1964 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 15 · Hàng 16 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Lâm Văn Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  15. Lâm Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  16. Lâm Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  17. Lâm Văn Nghe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  18. Lâm Văn Phượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Kiên Thành, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Lâm Văn Quang Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 7/7/1947 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 580 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  20. Lâm Văn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →

Còn 37 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Cường Lợi - Na Rì - Bắc Thái Hy sinh: 2/5/1973 Mai táng ban đầu: Cầu ông Bồi - Tân Phú - Cai Lậy Bắc - Mỹ Tho
  2. Nguy Văn Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Hợp Lý - Lý Nhân - Nam Hà Mai táng ban đầu: Mỹ An Sa Đec
  3. Nguyễn Đăng Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1939 · Kim Sơn - Bảo Yên - Yên Bái Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Thành Hòa - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Đức Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Hải - Hòa Vang - Quảng Nam Hy sinh: 16.12.74 Mai táng ban đầu: NT Hậu Thạnh-Kiến Tường
  5. Phạm Ngọc Lâm Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Yên Tiểu - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 19/12/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Bình Thạnh - Tam Bình - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 37 người trong các danh sách