Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Lành Văn Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1971 Quê quán: Tây Quang - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1984 Quê quán: Đại Đồng - Đại Lộc - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C3 - D1 - E250 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 Quê quán: Diễn Tân - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/12/1969 Quê quán: Th.Giang - Tiến Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1969 Quê quán: Th.Giang - Tiến Sơn - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1970 Quê quán: Dân Chủ - Hoà An - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 Quê quán: Việt Thông - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nông Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 Quê quán: Quốc Khánh - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 Quê quán: Kiên Thiết - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Nhân Huệ - Chí Linh - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1972 Quê quán: Yên Chính - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1267 · Khu 9 Xem chi tiết →
  13. Hồ Văn Quẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1966 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 649 · Khu 5 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 81 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 684 · Khu 5 Xem chi tiết →
  16. Đinh Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 72 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nông Văn Thông Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Quang Lạng - Trà Lãnh - Cao Bằng Đơn vị: C25 D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  18. Khâu Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C17 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Khương Văn Đức Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/03/1969 Quê quán: Cao Lanh - Thị Xã Hòn Gai - Quảng Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lành Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 05/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú
  2. Lành Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 05/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú