Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Lành Văn Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/9/1970 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 8 · Hàng K · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  2. Lảnh Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng E · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 13/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 28 · Hàng O · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 4 · Hàng L · Lô Hà Bắc Xem chi tiết →
  6. Ngô Văn Lãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng N · Lô BTT Xem chi tiết →
  7. Nông Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 24/10/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 19 · Hàng B · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Lanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 31/12/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Hàng C · Lô H.Phòng Xem chi tiết →
  9. Đồng Văn Lanh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 14/4/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng M · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
  10. Hồ Văn Lanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/11/1951 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lảnh Văn Quán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/6/1968 Quê quán: Quảng Thành - Nguyễn Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Cam Hiếu - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Hiếu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Ngô Văn Lãnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/5/1967 Quê quán: Ngư Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Lành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/4/1972 An táng tại: NTLS thôn Xuân Hoà, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 29 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Hồ Văn Lanh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 28/11/1951 An táng tại: NTLS xã Gio Hải, Xã Gio Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Lành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/6/1971 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 29/9/1974 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 321 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 78 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lảnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 An táng tại: NTLS thôn Hải Chữ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1013 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Lành Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Đông, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 15 · Hàng 2 · Lô D · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lành Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 05/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú
  2. Lành Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 05/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú