Tìm thấy 311 hồ sơ cho “Lành Văn Quang”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Mãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Mão Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 20 · Lô P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Ngần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Ninh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Phòng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu 3 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Phúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Quy Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Quát Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 11 · Khu 4 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ruộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô P Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Sang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 16 · Lô P Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô P Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Tao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1963 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 14 · Khu 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/10/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 7 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 12 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 21 · Lô P Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Thư Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu 4 Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lành Văn Quang D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 05/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú
  2. Lành Văn Quang D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1953 · Tân Văn, Bình Gia Hy sinh: 05/12/1972 Mai táng ban đầu: (29-95)09 Tân Phú