Tìm thấy 167 hồ sơ cho “Lành Văn Bính”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Văn Lanh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu B2 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Lanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1980 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Bảo Lý, Xã Bảo Lý, Huyện Phú Bình, Thái Nguyên Số mộ 35 Xem chi tiết →
  3. Đào Văn Lanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hà Văn Lãnh (Châu) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 Quê quán: An Lạc - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Hứa Văn Lành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/7/1979 Quê quán: Bảo Lạc - Cao Lạng - Lạng Sơn Đơn vị: C1 - D4 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1211 · Khu 12 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 629 · Khu 5 Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Lãnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1972 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh đội Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Hải Chữ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Chìa Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 16/07/1989 Quê quán: An bình - TX Cao Lãnh - Đồng Tháp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Đinh Văn Bay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Suối Lãnh - Đà Bắc - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Luông Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Bình Hàng Tây - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Binh vận QK8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Dũng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 10/06/1972 Quê quán: Bình Hàng Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: Quân khu8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  13. Mai Văn Chờ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1979 Quê quán: Bình Thành Trung - Cao Lãnh - Đồng Tháp Đơn vị: C9 - D9 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Khâu Văn Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1979 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C21 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Tam Lãnh - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: C17 - E812 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  16. Huỳnh Văn Mân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  17. Huỳnh Văn Nhủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 92 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Huỳnh Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/66 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Duy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 57 · Hàng 4 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lành Văn Bính Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Binh Chùa - Tú Đoan - Lục Bình - Lạng Sơn Hy sinh: 12/3/1972