Tìm thấy 392 hồ sơ cho “LÊ VĂN THANH”.

  1. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/9/1971 Quê quán: Đồng Lý - Lý Nhân - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 09/01/1979 Quê quán: Minh Thọ - Nông Cống - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Thành Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 16/09/1981 Quê quán: Kim Xá - Vĩnh Lạc - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 24/09/1978 Quê quán: Văn Sơn - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An hữu - Cái Bè - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Thành Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Ngọc Chao - Thạch Thành - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Thành Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Thành Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/06/1978 Quê quán: Đại Sơn - Đô Lương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1982 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Châu Hạnh - Quỳ Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/05/1979 Quê quán: Cao viên - Thanh Oai - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06/07/1969 Quê quán: Đôn Thuận - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1972 Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1967 Quê quán: Phong Châu - Thanh Oai - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Thanh Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 26/03/1967 Quê quán: Minh Tân - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Thành Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1970 Quê quán: Võ Xá - Lục Nam - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D27 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Lộc Sơn - Phú Lộc - Thừa Thiên Huế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1965 Quê quán: Lộc An - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Long Đức An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 89 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Thành Sổ liệt sĩ Bệnh xá B23 (1967–1974) — y sĩ Đào Ngọc Thạnh Chương Mỹ, Hà Tây Hy sinh: 15/10/1968 Mai táng ban đầu: khu A dốc Bà Dũng
  2. Lê Văn Thanh D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú
  3. Lê Văn Thanh D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1951 · Thiệu Long, Bình Gia Hy sinh: 08/04/1972 Mai táng ban đầu: (69-23)07 Tân Phú
  4. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Yên Tập - Yên Lữ - Yên Dũng - Hà Bắc Hy sinh: 5/12/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.10 Bản đồ UTM 1/50.000 Đăk Tô
  5. Lê Văn Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1945 · Đà Sơn - Đô Lương - Nghệ An Hy sinh: 7/3/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 75.18.01 Tân Phú bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 89 người trong các danh sách