Tìm thấy 205 hồ sơ cho “LÊ VĂN QUÝ”.

  1. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Thuận, Xã Triệu Thuận, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 55 Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Quýnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 22/4/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 268 · Lô C Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Quýt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 40 Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Minh, Xã Tịnh Minh, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 74 · Hàng 2 · Lô B · Khu P Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1978 An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 401 · Khu 8 Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Quynh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 40 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Quyên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 12/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Nông, Xã Minh Nông, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Quyếch Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 116 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 An táng tại: Thị Trấn Tiên Lãng, Thị Trấn Tiên Lãng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 121 Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Phong Vân, Xã Phong Vân, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 169 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Phú, Xã Hòa Phú, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 55 Xem chi tiết →
  15. Lê Văn Quyết Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Phương Trung, Xã Phương Trung, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/6/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Võng Xuyên, Xã Võng Xuyên, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Quyền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Chương Dương, Xã Chương Dương, Huyện Thường Tín, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Triệu Phong, Thị trấn Ái Tử, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 297 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Quýnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Quỳnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thọ An, Xã Thọ An, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 289 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
  2. Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968
  3. Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986
  4. Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ưng liên-Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 28/06/1978 3000
  5. Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 24/06/1978 3001
→ Xem cả 38 người trong các danh sách