Tìm thấy 205 hồ sơ cho “LÊ VĂN QUÝ”.
- Lê Văn Quyền Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/1977 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 58 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 28 · Lô 6A · Khu T.hợp 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1966 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quýt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 239 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quýt Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 239 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quỷnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/1/1973 An táng tại: xã Long Tiên, Xã Long Tiên, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Hàng d Xem chi tiết →
- Lê văn Quyết Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 20/12/1973 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- lê văn quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: phong sơn, Xã Phong Sơn, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1505 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thạch thành, Huyện Thạch Thành, Thanh Hóa Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 7 · Hàng D8 · Lô A2 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 21 · Lô 3B · Khu P Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyết Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 30 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/2/1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1227 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1284 Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/5/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 31 · Lô F304 · Khu A Xem chi tiết →
- Lê Văn Quyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1977 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 37 · Hàng 19 · Khu B1 Xem chi tiết →
Còn 38 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Lê Văn Quý E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1942 · Khúc Tai, Khúc Xuyên, Yên Phong, Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968 Mai táng ban đầu: Chân đồi Ngọc Pơ, Đắc Tô
- Lê Văn Quý Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1942 · Khúc Xuyên - Tên Phong - Hà Bắc Hy sinh: 26/01/1968
- Lê Văn Quy Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1960 · Trung Chính - Nông Cống - Thanh Hoá Hy sinh: 11/6/1985 2986
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1959 · Ưng liên-Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Hy sinh: 28/06/1978 3000
- Lê Văn Quý Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1952 · Thắng Lợi - Thường Tín - Hà Tây Hy sinh: 24/06/1978 3001