Tìm thấy 204 hồ sơ cho “LÊ VĂN MINH”.

  1. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Trường - Phú Châu - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/04/1968 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/12/1972 Quê quán: Đông Lam - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Bình Giang - Thăng Bình - Đà Nẵng Đơn vị: D15 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  7. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/7/1971 Quê quán: Thiệu Minh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Văn Minh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 25/9/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Văn Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/7/1970 Quê quán: Nghĩa Phú - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1978 Quê quán: Quang Hưng - An Thuỵ - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/8/1984 Quê quán: Chi Khê - Con Cuông - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Lê Văn Minh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/12/1974 Quê quán: Đông Khê - Đông Hương - Thanh Hóa Đơn vị: C3 - D29 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  13. Lê Văn Mỉnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/5/1967 Quê quán: Vĩnh Hiền - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C24 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Hiền, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Lê Văn Minh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 23/1/1968 Quê quán: Gio Quang - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Gio Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 Quê quán: Phú Quốc - Châu Thành - Cửu Long Đơn vị: Huyện Xuân Lộc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/10/1975 Quê quán: Xuân Thành - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: F 7 - QĐ 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1979 Quê quán: Tân Phú Đông - Sa Đéc - Đồng Tháp Đơn vị: C6 - D8 - E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 47 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Văn Minh Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  2. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Bình Bộ - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 5/5/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 74.18.05 Plây Mơ Rông bản đồ UTM 1/50.000
  3. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hưng Thịnh - Hồng Đô - Tam Nông - Vĩnh Phú Hy sinh: 25/11/1973 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 08.19.08 mảnh Kon Tum bản đồ UTM 1/50.000
  4. Lê Văn Minh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1953 · Đông Đài - Thạch Đài - Thạch Hà - Hà Tĩnh Hy sinh: 8/10/1974
  5. Lê Văn Minh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1956 · Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Hy sinh: 26/03/1978 2372
→ Xem cả 47 người trong các danh sách