Tìm thấy 26 hồ sơ cho “LÊ THANH ĐA”.

  1. Lê Thanh Danh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 20/3/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 4 · Lô 7 Xem chi tiết →
  2. Lê Thanh Danh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 19/8/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M16 · Hàng H6 · Khu A3 Xem chi tiết →
  3. Lê Thanh Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Hà Trung, Thanh Hóa, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Thanh Đắc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 19/12/1977 Quê quán: Yên Thọ - ý Yên - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Lê Thành Đạo Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/12/1978 Quê quán: Phạm minh - Kinh Môn - Hải Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Lê Thanh Dần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 22/7/1972 Quê quán: Phú Lãm - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: C6 - D5 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Chánh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Lê Thanh Đa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tây Thượng - Liên Hòa - Lập Thạch - Vĩnh Phúc Hy sinh: 15/03/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 06.27.03 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Lê Thanh Đa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Tây Thượng- Liên Hoà- Lập Thạch- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/03/1972 (06-27)03 quận Đắk Tô 1/50000
  3. LÊ THANH ĐA Danh sách liệt sĩ tại NTLS Kon Tum YÊN SƠN, VĨNH PHÚ Hy sinh: 20/3/1969
  4. Lê Thanh Đà Danh sách liệt sĩ quê Vĩnh Phú tại các nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai Sinh 1934 · Vân Khê-Yên Lạc-Vĩnh Phú Hy sinh: 1968