Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Trương Mạnh Kỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/8/1972 Quê quán: Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trần Công Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Đồng Phú - Đồng Hới - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/08/1978 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Nam Định Đơn vị: D27 E113 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1969 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1969 Quê quán: Yên Minh - Cẩm Yên - Cẩm Xuyên - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. UNG NGỌC KÍNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  8. UNG NGỌC KÍNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Vi Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/03/1969 Quê quán: đinh Phong - Trùng Khánh - Cao Bằng Đơn vị: C3 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Võ Ngọc Kính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 25/9/1948 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Kinh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Tây - Bến Cát - Bình Dương Đơn vị: Binh Vận An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Vũ Trọng Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 Quê quán: Hữu Vĩnh - Bắc Sơn - Lạng Sơn Đơn vị: H1 - CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 Quê quán: Hồng Quang - Thanh Diên - Hải Hưng Đơn vị: C1 D3 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Đoàn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1974 Quê quán: Phú Hữu - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: D 85 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Đường Kinh Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/4/1971 Quê quán: Trung Nguyên - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Đỗ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1972 Quê quán: Tiên Động - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Nam Vang - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C1 - D7 - E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đình Kinh Năm sinh: 1908 Ngày hy sinh: 16/3/1953 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hà Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 Quê quán: Nam Hoành - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C15 - PT - CB5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Kình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/3/1968 Quê quán: Vĩnh Quang - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Quang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Quang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →