Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Thị Kính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 26/8/1952 Quê quán: Triệu Đông - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Vinh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đông, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Vân Kinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/2/1971 Quê quán: Văn Phú - Thường Tín - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1986 Quê quán: Gia Tân 3 - Thống Nhất - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/3/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/5/1965 Quê quán: Vĩnh Thái - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Quang Phục - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/2/1952 Quê quán: Gio Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1968 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C1 D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/3/1969 Quê quán: Thọ Vực - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đình Kinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/8/1948 Quê quán: Vĩnh Kim - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Kim An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/1/1970 Quê quán: Thạch Lạc - Thạch Hà - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Ngô Trí Kỉnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 28/11/1950 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Phạm Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/11/1954 Quê quán: Thân Cửu Nghĩa - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Quang Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 28/3/1970 Quê quán: Châu Thôn - Quế Phong - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Thái Kính Toại Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Sơn Mai - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Triệu Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 Quê quán: Thanh Giáp - Trùng Khánh - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Duy Tân - An Thi - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →