Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Phạm Thanh Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/03/1972 Quê quán: Ninh Xuân - Đoan Hùng - Phú Thọ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Triệu Hoà - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Mạnh Kỉnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 08/05/1972 Quê quán: Điền Quan - Bá Thước - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 25/7/1967 Quê quán: Vĩnh Sơn - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trần Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1986 Quê quán: Hương Bình - Hương Khê - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Lăng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13/12/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Kỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Vi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điệp - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Vi Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Sơn Điệp - Quang Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Cao Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/9/1972 Quê quán: Hoàng Kiên - Kiến An - Hải Phòng Đơn vị: C6 D8 E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  14. Chu Bắc Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/10/1971 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 9/1966 Quê quán: Hải Quế - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Xã Hải Quế An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Quế, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Kinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Quân Bình - Bạch Thông - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 25/7/1968 Quê quán: Hương Lâm - Hiệp Hoà - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đức Kỉnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1975 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hồ Ngọc Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam An - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  20. Hồ Xuân Kỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →