Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Kính Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 14/2/1943 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/4/1952 Quê quán: Gio Phong - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Thái Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1975 Quê quán: Đô Lương, Nghệ Tĩnh, Nghệ Tĩnh Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Kỉnh Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Cầu Ngang, Cầu Ngang Đơn vị: Xứ Ủy Nam Kỳ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Trần Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 05/09/1972 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13 - 12 - 1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Võ Kinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 05/05/1954 Quê quán: Triệu Lăng - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Trọng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Văn Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/03/1978 Quê quán: Khánh Thượng - Ba Vì - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Chu Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/04/1974 Quê quán: Quy hồng - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kính Dân Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/01/1979 Quê quán: Thanh Long - Vĩnh Lạc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Hoàng Văn Kính Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/12/1978 Quê quán: Tân Dân - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Hoàng Đông Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1973 Quê quán: Bắc Hợp - Nguyên Bình - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Lê Văn Kính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/6/1972 Quê quán: . - Lý Nhân - Nam Hà Đơn vị: D 44 - Hoá học An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1967 Quê quán: Đức Nhân - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Nghi Liêm - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Kinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/6/1974 Quê quán: Phú Phong - Kì Sơn - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1978 Quê quán: Quyết Thắng - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →