Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Trần Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 3/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M5 Xem chi tiết →
  2. Trần Thanh Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Đào, Xã Bình Đào, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Thắng Lợi, Xã Thắng Lợi, Huyện Thường Tín, Hà Nội Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Trần Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 12 Xem chi tiết →
  5. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trung Châu, Xã Trung Châu, Huyện Đan Phượng, Hà Nội Số mộ 131 · Hàng 14 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Trần văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1974 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Trần Đăng Kinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Hát Môn, Xã Hát Môn, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Tiên Thắng (Có hài cốt), Xã Tiên Thắng, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Tạ Tương Kính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang xã La Phù, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  11. Tống Kinh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Xã Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Võ Kỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS Thị trấn Bồng Sơn, Thị trấn Bồng Sơn, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 18 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Kinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 19/8/1967 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 95 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Võ Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Vũ Trọng Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: NTLS huyện Hải Lăng, Thị trấn Hải Lăng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 405 Xem chi tiết →
  16. Đ/C Tám Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 18 · Khu N2 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Hồng Kinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 20/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 13 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đàm Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 10/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  19. Đào Minh Kính Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Hồng Minh, Xã Hồng Minh, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Đào Sỹ Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →