Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Khánh Thượng, Xã Khánh Thượng, Huyện Ba Vì, Hà Nội Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/7/1974 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Sở, Xã Yên Sở, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 6 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/11/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 20 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Hướng Hoá, Thị trấn Khe Sanh, Huyện Hướng Hóa, Quảng Trị Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 405 · Khu 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 8/7/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Lô 6a · Khu Khu C Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Châu, Xã Liên Châu, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  9. Phan Văn Kình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Ba Vì, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Phan Đăng Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Cự Khê, Xã Cự Khê, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Phùng Thế Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lĩnh, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 15 Xem chi tiết →
  12. Phùng Văn Kính Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Thái Hoà, Xã Thái Hòa, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 18 · Khu T Xem chi tiết →
  13. Phùng Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Hạ Bằng, Xã Hạ Bằng, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 3 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/6/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Văn Võ, Xã Văn Võ, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 18 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Phạm văn Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/3/1949 An táng tại: xã Tân Thuận Bình, Xã Tân Thuận Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Phạm văn Kỉnh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 7/6/1956 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. TRẦN KỈNH Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 Đơn vị: Phó Bí thư An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  19. Trần Chấn Kinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Sơn Công, Xã Sơn Công, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 25 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1951 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →