Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Phạm Thị Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 118 · Hàng 11 · Khu T Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kinh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1965 An táng tại: NTLS xã Trung Giang, Xã Trung Giang, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 68 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kinh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 25 · Lô F325 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Phạm Đình Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2b Xem chi tiết →
  6. Trần Kinh Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/1/1968 An táng tại: NTLS xã Gio Thành, Xã Gio Thành, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19.08.1951 Đơn vị: T Đ Q Ngãi An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  8. Trần Lê Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  9. Trần Ngọc Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 20/12/1968 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 71 · Hàng 7 · Khu P Xem chi tiết →
  10. Trần Thị Kình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1968 An táng tại: NTLS thôn Xuân Mỵ, Xã Trung Hải, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 74 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Thị Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS Xã Hành Phước, Xã Hành Phước, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trần Trung Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 34 · Lô 12 Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 22 · Hàng D4 · Lô B1 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 10 · Khu 1B Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1972 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 9 · Hàng 15 · Khu N2 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 296 Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 23 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1962 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu DC Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/5/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Thuỷ, Xã Cam Thủy, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 202 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đình Kỉnh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1948 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 80 · Khu B Xem chi tiết →