Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1947 An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 114 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 8 · Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 333 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đình Kinh Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 20/8/1948 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 160 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 1 · Hàng 2 · Lô 1a Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đình Kĩnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 406 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1972 An táng tại: NTLS Xã Ba Động, Xã Ba Động, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 98 Xem chi tiết →
  9. Ngô Trường Kính Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Hoà Thọ, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M8 · Hàng H1 · Lô L! · Khu KA Xem chi tiết →
  10. Ngô Tôn Kính Năm sinh: 14/ Ngày hy sinh: 5/12/1980 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Khu A Xem chi tiết →
  11. Ngô Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Tháp Mười, Thị trấn Mỹ An, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 199 · Khu 2 Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Kính Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1/7/1973 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Kính Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 22/2/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 1 · Hàng 15 · Khu H2 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 22 · Lô 11C · Khu T Xem chi tiết →
  15. Phan Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Tài, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Phùng Kính Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 108 · Lô A Xem chi tiết →
  17. Phùng Thế Kỉnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/10/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 176 Xem chi tiết →
  18. Phạm Ngọc Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 27/3/1954 An táng tại: NTLS Đập Đá, Thị trấn Đập Đá, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Phạm Như Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1969 An táng tại: Dư Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Quận Lê Chân, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Phạm Quang Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/8/1949 An táng tại: NTLS xã Triệu Phước, Xã Triệu Phước, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 193 · Khu B6 Xem chi tiết →