Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Trần Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 5 · Hàng 2Đ · Lô T.Hoá Xem chi tiết →
  2. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 11/1961 An táng tại: Xã Thanh Bình, Xã Thanh Bình, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trần Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1974 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1979 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 76 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13/12/1950 An táng tại: NTLS xã Triệu Giang, Xã Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 45 · Khu A2 Xem chi tiết →
  6. Tô Văn Kính Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Tạ Viết Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Võ Kinh Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 5/5/1954 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 28 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 614 Xem chi tiết →
  10. Võ Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: xã Quảng thanh, Xã Quảng Thanh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Vũ Sỹ Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1968 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Kình Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Xã Yên Bằng, Xã Đại Thắng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/3/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1060 · Hàng 6 · Lô 7 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Kính Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 4 · Lô 13 Xem chi tiết →
  16. Vũ Đình Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 8 · Lô 16 Xem chi tiết →
  17. hoàng kinh thiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1948 An táng tại: lộc an, Xã Lộc An, Huyện Phú Lộc, Thừa Thiên Huế Số mộ 129 · Hàng 10 · Khu a Xem chi tiết →
  18. nguyễn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 206 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  19. nguyễn kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: hương thuỷ, Phường Phú Bài, Thị xã Hương Thủy, Thừa Thiên Huế Số mộ 582 · Hàng 32 Xem chi tiết →
  20. nguyễn văn kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: phú hải, Xã Phú Hải, Huyện Phú Vang, Thừa Thiên Huế Số mộ 12 · Hàng 42074 Xem chi tiết →