Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Phạm Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1967 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Phạm Văn Kinh (Khoa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Trào, Xã Tân Trào, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Phạm Văn Kinh (Khoa) Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng J6 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 12/4/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1343 · Lô 7 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Kĩnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 8/8/1961 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1862 · Lô 9 Xem chi tiết →
  9. Triệu Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Huyện Tiểu Cần, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu DC Xem chi tiết →
  10. Triệu Văn Kính. Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 45 · Hàng G · Lô C.Lạng Xem chi tiết →
  11. Trương Thị Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 261 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 235 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  13. Trần Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1955 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 144 · Lô B Xem chi tiết →
  14. Trần Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Bình, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 265 · Hàng 15 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Trần Kinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 9/5/1972 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 151 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Trần Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu T Xem chi tiết →
  17. Trần Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  18. Trần Quang Kính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1975 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 52 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1965 An táng tại: Xã Mỹ Tiến, Xã Mỹ Tiến, Huyện Mỹ Lộc, Nam Định Xem chi tiết →