Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/12/1972 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 25 · Hàng N · Lô HN.Ninh Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 00/09/1978 Quê quán: Linh Sơn - Gia Khánh - Ninh Bình An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1938 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 13 · Lô 5 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/5/1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1645 · Lô 8 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/3/1978 Quê quán: Đại áng - Thường Tín - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1940 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 134 · Hàng 16 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 107 · Hàng 10 · Khu T Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Kính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/7/1953 An táng tại: Tam Sơn, Xã Tam Sơn, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Ninh Văn Kính Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 4 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Phan Chính Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Phan Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1949 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 41 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  14. Phùng Hữu Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Hoành Sơn, Xã Hoành Sơn, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Công Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Phạm Kính Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 7/5/1954 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Phạm Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 20/3/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn An, Xã Nhơn An, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
  18. Phạm Kính Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  19. Phạm Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 13 · Hàng 23 · Khu N 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1953 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 24 Xem chi tiết →