Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Nhuận, Xã Đức Nhuận, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 33 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kính Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phú, Xã Đức Phú, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 5 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hoà, Xã Vĩnh Hòa, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kính Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 8/8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 13/3/1951 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 14 · Hàng 5 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1951 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Thắng, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 23 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: NTLS xã Hoài Mỹ, Xã Hoài Mỹ, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu D Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu N1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 16 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thuận, Xã Phổ Thuận, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 13 · Khu T Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/2/1968 An táng tại: NTLS huyện Bình Sơn, Xã Bình Long, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Thiện, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 195 · Hàng 24 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Tân, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Ngọ Kinh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/8/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Giao Thịnh, Xã Giao Thịnh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Ngọc Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 209 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Nhân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1967 An táng tại: Xã Nam Trung, Xã Nam Trung, Huyện Nam Đàn, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Quang Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thiị Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thế Kình Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Nhổn, Xã Vân Canh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 254 Xem chi tiết →