Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 17/1/1967 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 7 · Lô 2 · Khu 6 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 21/11/1967 An táng tại: TT Chờ, Thị trấn Chờ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 68 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/2/1950 An táng tại: Ngũ Thái, Xã Ngũ Thái, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 110 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 139 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 17/7/1951 An táng tại: Quỳnh Phú, Xã Quỳnh Phú, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1949 An táng tại: Long Mỹ, Xã Long Mỹ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1968 An táng tại: Vĩnh Phong, Xã Vĩnh Phong, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H17 · Lô L10 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Kịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1949 An táng tại: Quán Trữ, Phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Kình Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/1953 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn viết Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Phong, Xã Hồng Phong, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 33 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đình Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa An, Xã Nghĩa An, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 23 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Kinh Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Tùng, Xã Thanh Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Kình Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/3/1950 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Ngô Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Lạc, Xã Đồng Lạc, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  19. Ngô Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/4/1969 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 17 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Ngô Văn Kính Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 15 Xem chi tiết →