Tìm thấy 1.230 hồ sơ cho “Kinh (Kính)”.

  1. Phạm văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/10/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Kỉnh Năm sinh: 1907 Ngày hy sinh: 25/1/1946 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Trương Kinh Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 4/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Kỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: huyện Tịnh Biên, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 81 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Trần Kinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 99 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Trần Kình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1948 An táng tại: xã Duy ninh, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trần Quang Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/10/1987 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 139 Xem chi tiết →
  8. Trần Trọng Kính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Trần Văn Kinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1966 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1967 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 5 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS HuyệnVĩnh Châu, Huyện Vĩnh Châu, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Trần Xuân Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1964 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 483 · Lô 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
  13. Trần văn Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Võ Quang Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 491 · Hàng 17 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đinh Hữu Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Quế Hiệp, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 239 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Đoàn Kình Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang Tam Quang, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 Xem chi tiết →
  17. Đoàn minh Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 565 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Đào Duy Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 14/7/1968 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đào Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/12/1951 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Đặng Kinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →