Tìm thấy 49 hồ sơ cho “Kim Văn Trung”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Huy Trung Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/09/1967 Quê quán: Phù Vân - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Lê Văn Trung Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim An, Xã Kim An, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Hàng 4 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Tám Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/02/1979 Quê quán: Kim Trung - Kim Bôi - Hà Tây An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3318 Xem chi tiết →
  4. Huỳnh Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 423 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 144 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Mơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1973 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lai Văn Hà Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 03/04/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thành - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Bùi Văn Ngói Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 11/7/1968 Quê quán: Trung Bì - Kim Bôi - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lưu Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1969 Quê quán: Kim Trung - Duyên Hà - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1978 Quê quán: Kiến Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1978 Quê quán: Kiều Trung - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Tuyên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Thanh Trung - Kim Thanh - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Kim Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng N Xem chi tiết →
  15. Võ Văn Kịm Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/4/1963 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng O Xem chi tiết →
  16. Lưu Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1969 Quê quán: Kim Trung - Duyên Hà - Thái Bình Đơn vị: C25 - D20 - F1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ngũ Phúc, Xã Ngũ Phúc, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 86 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/12/1972 An táng tại: Hoàng Tây, Xã Hoàng Tây, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Phan Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Thành Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Phan Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/2/1979 Quê quán: Thành Trung - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E66 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phúc- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971
  2. Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971
  3. Kim Văn Trung Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1950 · Hải Phú- Hải Hậu- Hy sinh: 16/4/1971