Tìm thấy 166 hồ sơ cho “Kim Văn Sỹ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Văn Sỹ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Sy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Phú Cường, Xã Phú Cường, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 21 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Bồi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 180 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Bùi Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 208 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Bùi Văn Lực Năm sinh: 1971 Ngày hy sinh: 21/4/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 207 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Bùi Văn Phong Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 197 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Bùi Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 22 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Văn ẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Lược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/3/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Nông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ huyện Kim Bôi, Huyện Kim Bôi, Hoà Bình Số mộ 144 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Bùi Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  12. Bùi Văn Phố Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  13. Bùi Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  14. Chu Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  15. Chu Văn Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  16. Chu Văn Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Chiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Kim long, Xã Kim Long, Huyện Tam Dương, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. LƯu Văn Nha Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  19. Lưu Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Lưu Văn Sẻ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Kim xá, Xã Kim Xá, Huyện Vĩnh Tường, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Văn Sỹ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1939 · Kim Sơn - Hương Sơn - Bồng Xuyên - Vĩnh Phú Hy sinh: 4/10/1974 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 67.90.04 Bản đồ UTM 1/50.000