Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Kim Ngọc Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Lê Minh Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Vương Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Lân Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Bùi Quang Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/4/1969 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Chu Văn Ý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1973 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Tấc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 18/12/1967 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thọ Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Xuân An Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/4/1971 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đinh Ngọc Quý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 Quê quán: Quý Sơn - Thái Sơn - Kim Bảng - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Minh Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1951 An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Phạm Ngọc Bảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Lê Hồ, Xã Lê Hồ, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Thái Ngọc Hà Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/3/1973 An táng tại: Nguyễn Uý, Xã Nguyễn Úy, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Quang Ngọc Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 21/1/1952 An táng tại: Tượng Lĩnh, Xã Tượng Lĩnh, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/8/1978 Quê quán: Quyết thanh-Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3466 Xem chi tiết →
- Đỗ Quyết Thắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/08/1978 Quê quán: Quyết thanh - Ngọc sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Bùi Quang Khải Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/4/1979 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Giao Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 10/7/1951 An táng tại: Ngọc Sơn, Xã Ngọc Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.