Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Kim Ngọc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Khuê Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/12/1972 Quê quán: Tương Lĩnh- Kim Bảng- Hà Nam Ninh Đơn vị: F312 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 8 Số 74 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/01/1979 Quê quán: Thanh Nghi - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E3 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Bùi Ngọc Tính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 18/06/1985 Quê quán: Khánh Thành - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C18 E6 Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Hoàng Ngọc Oanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/02/1979 Quê quán: Thuận Liêm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tion F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Phạm Ngọc Chí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/9/1985 Quê quán: Chính Tân - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C9 - D9 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định Đơn vị: C6 D5 E 52 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trần Ngọc Thạch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 21/3/1979 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - Trinh sát - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
  8. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1978 Quê quán: Văn cát-Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2299 Xem chi tiết →
  9. Bùi Ngọc Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lai Vu, Xã Lai Vu, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 19 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Kim Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: NTLS xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Ngọc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Ngọc Long Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Hiền Nam - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: K11 An táng tại: NTLS BÙ GIA MẬP TỈNH BÌNH PHƯỚC D1, 4, 3 Xem chi tiết →
  12. Lê Kim Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 14 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kim Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Ngọc Sơn - Đồ Sơn - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Dinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bản - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Đỗ Duy Huynh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/08/1978 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Thanh - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Hoàng Hữu Cẩm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/01/1972 Quê quán: Ngọc Sơn - Kim Bảng - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trần Ngọc Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  19. Trần Ngọc Dung Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Thái, Xã Kim Thái, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Thụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Ngọc Sơn – Kim Bảng, Hà Nam, Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lộc- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắk Tô