Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Kim Ngọc Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Ngọc Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 04/03/1978 Quê quán: Văn cát - Kim Thái - Vụ Bản - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Phán Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/12/1968 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Vũ Ngọc Hy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: An Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Ngọc Hy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1976 Quê quán: An Hoà - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đào Văn Kim Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Ngọc Lũ, Xã Ngọc Lũ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Bùi Ngọc Đảm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/2/1971 Quê quán: Đinh Hoá - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Ngọc Kiều Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Ngọc Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 27/1/1968 Quê quán: Tân Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Ngọc Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1979 Quê quán: Thanh Lâm - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Ngọc Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 29/4/1967 Quê quán: Khả Phong - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc Doanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 16/2/1974 Quê quán: Châu Sơn - Kim Bảng - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Phạm Ngọc Tinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1969 Quê quán: Hồi Ninh - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Ngọc Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/9/1972 Quê quán: Yên Lộc - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Phạm Ngọc Xuấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1972 Quê quán: Văn Hải - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Ngọc Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 Quê quán: Kim Thái - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: B24 - 100 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Vũ Ngọc Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1972 Quê quán: Thương Kiệm - Kim Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  20. Vũ Ngọc Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1979 Quê quán: Thanh Hà - Kim Thanh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E3 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Ngọc Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1938 · Tân Lộc- Lập Thạch-Vĩnh Phú Hy sinh: 17/11/1967 Đồi 1338, Đắk Tô