Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Kim Hoa”.

  1. Hoàng Kim Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thọ Lập - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D7 - bộ - E 209. sư 312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Bình - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Ngô Kim Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/09/1978 Quê quán: Xuân Giang - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Phạm Kim Hoát Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/5/1965 Quê quán: Lĩnh sơn - Anh sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thành Bài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 01/03/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1969 Quê quán: Thành Bài - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Dương Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1969 Quê quán: Gia Phú - Gia Viễn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Lê Thị Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1946 Quê quán: Mỹ Thới - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/11/1970 Quê quán: Phước Vân - Cần Đước - - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/12/1970 Quê quán: Tú Yên - Tân Lập - Vĩnh Phú Đơn vị: C1 - D1 - C30 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/4/1979 Quê quán: Cẩm Hà - Hội An - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E592 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1981 Quê quán: Xuân Lai - Gia Lương - Hà Bắc Đơn vị: C8 - D1 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Phạm Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1974 Quê quán: Long Tân - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Huyện Long Thành An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trần Kim Hoành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/1/1979 Quê quán: Hải Phú - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: C11 D7 T5 F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thanh Giang - Thanh Niên - Hải Hưng Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 Quê quán: Long Hưng - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Thành ủy Mỹ Tho An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: An Thái Đông - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: Đặc công Cái Bè An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 23/3/1975
  2. Đặng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Kim Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thọ Xuân, Thanh Hóa
  5. Triệu Kim Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tất- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1971 Bản Đăk phía H16 Kon Tum
→ Xem cả 15 người trong các danh sách