Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Kim Hoa”.

  1. Lê Kim Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 21/11/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Châu, Xã Hoà Phong, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ BM393 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Thị Kim Hoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
  4. Đặng thị Kim Hoa Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 14/2/1970 An táng tại: Huyện Gò Công Tây, Thị trấn Vĩnh Bình, Huyện Gò Công Tây, Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Hoàng Kim Hoà Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1974 Quê quán: Đáp Cầu - Bắc Ninh - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 Quê quán: Quảng Cát - Quảng Xương - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Kim, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Huỳnh Kim Hoàng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H1 · Lô L4 · Khu KA Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Hoa Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 9 · Khu E Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 17/4/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 21 · Hàng 10 · Khu K Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/11/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng B Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  12. Phạm Thị Kim Hoa Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/3/1974 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu G Xem chi tiết →
  13. Trần Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hưng+TT Bình Định, Xã Nhơn Hưng, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Tạ Kim Hoàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/12/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 34 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Kim Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1975 Quê quán: Mỹ Sơn - Đô Lương - Nghệ An Đơn vị: F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. NGuyễn Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ thị trấn Lập thạch, Thị trấn Lập Thạch, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Hoàng Kim Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hoàng Kim Hoà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 Quê quán: Cam Nghĩa - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Xã Cam Nghĩa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Nghĩa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/3/1971 Quê quán: Vân Thu - Bình Giã - Cao Lạng Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Đặng Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1979 Quê quán: Quảng Ninh, Đà Nẵng, Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 23/3/1975
  2. Đặng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Kim Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thọ Xuân, Thanh Hóa
  5. Triệu Kim Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tất- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1971 Bản Đăk phía H16 Kon Tum
→ Xem cả 15 người trong các danh sách