Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Kim Hoa”.

  1. Đặng Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 92 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Kim Hòa Năm sinh: 18/ Ngày hy sinh: 18/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Lâm Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1973 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/5/1973 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý Xã Nam viêm, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1974 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 326 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Xã Quế Phú, Huyện Núi Thành, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Phạm Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 227 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Võ Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 5 Xem chi tiết →
  9. Cổ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu BB Xem chi tiết →
  10. Cỗ Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/11/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Lê Kim Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1974 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L25 Xem chi tiết →
  12. Lê Kim Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1972 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Kim Hoàn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/69/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 99 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1986 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/8/1947 An táng tại: Kiến Quốc, Xã Kiến Quốc, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 9 · Hàng cột 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  18. Ngô Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/09/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Ngô Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng B · Lô 181 · Khu A15 Xem chi tiết →
  20. Phạm Kim Hoạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Long Sơn, Xã Hải Long, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 23/3/1975
  2. Đặng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Kim Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thọ Xuân, Thanh Hóa
  5. Triệu Kim Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tất- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1971 Bản Đăk phía H16 Kon Tum
→ Xem cả 15 người trong các danh sách