Tìm thấy 120 hồ sơ cho “Kim Hoa”.

  1. Lê Thị Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Châu Phú, An Giang Hàng B12 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 8 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Ngô Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3812 Xem chi tiết →
  5. Phùng Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1975 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đặng Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1154 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đằng Giang, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 14/7/1979 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  9. Phạm Kim Hoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1972 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 16 Xem chi tiết →
  10. Trần Kim Hoà Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 17/3/1971 An táng tại: Hạp Lĩnh, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Hoàng Kim Hoà Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Nghĩa, Xã Cam Nghĩa, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 136 Xem chi tiết →
  12. Hoàng Kim Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1968 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 102 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Kim Hoán Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 262 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Kim Hòa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Thống Nhất, Huyện Thống Nhất, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Bùi Kim Hoàng Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 10/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Gò Cao, Đà Nẵng Số mộ M16 · Hàng H3 · Khu KĐ1 Xem chi tiết →
  16. Kim Hoàng Phát Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 23/11/1984 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Lại Thị Kim Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Khánh Mậu, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Kim Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Hàng H2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Hòa Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1970 An táng tại: Huyện Cái Bè, Huyện Cái Bè, Tiền Giang Hàng d8 · Khu a1 Xem chi tiết →
  20. nguyễn kim hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: TP Huế, Thành phố Huế, Thừa Thiên Huế Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu e Xem chi tiết →

Còn 15 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Hoàng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Nghệ An Hy sinh: 23/3/1975
  2. Đặng Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  3. Kim Hoa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Hoàng Kim Hòa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Thọ Xuân, Thanh Hóa
  5. Triệu Kim Hoa Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1944 · Hoàng Tất- Trương Lương- Hòa An- Cao Bằng Hy sinh: 12/4/1971 Bản Đăk phía H16 Kon Tum
→ Xem cả 15 người trong các danh sách