Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Kim Hồng Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Huỳnh Thị Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1968 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 75 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Lý Thị Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/10/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng Đ · Lô 184 · Khu A15 Xem chi tiết →
  3. Hồng Kim Long Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M18 Xem chi tiết →
  4. Hồng Kim Trị Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 12/12/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Kim Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M14 Xem chi tiết →
  6. Đinh Kim Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/11/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M15 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Thị Kim Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
  8. Lương Thị Kim Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M33 · Hàng H10 · Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Hồng Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Chính Nghĩa, Xã Chính Nghĩa, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu Trái Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kim Điện Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 23/08/1968 Quê quán: Hồng Tiến - Kiến Xương - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Huỳnh Kim Phước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng Đ · Lô 159 · Khu A13 Xem chi tiết →
  12. Huỳnh Kim Sai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1961 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng B · Lô 52 · Khu B5 Xem chi tiết →
  13. Kim Long Thà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng L · Lô 125 · Khu A10 Xem chi tiết →
  14. Kim Phương Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1990 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 34 · Khu A3 Xem chi tiết →
  15. Kim Thanh Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Lô 105 · Khu B8 Xem chi tiết →
  16. Kim Thanh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng K · Lô 190 · Khu B15 Xem chi tiết →
  17. Lê Kim Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng Đ · Lô 5 · Khu B1 Xem chi tiết →
  18. Lưu Kim Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng A · Lô 91 · Khu B8 Xem chi tiết →
  19. Lữ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1947 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng I · Lô 84 · Khu B7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Hốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng U · Lô 14 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969
  2. Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969
  3. Kim Hồng Minh Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1945 · Hải Cát- Hải Hậu- Hy sinh: 11/12/1969