Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Kim Dân”.
- Nguyễn Kim Dần Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 6/9/1968 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 98 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Đỗ Kim Danh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 31 · Hàng 9 · Khu C Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 8 · Hàng A1 · Lô A3 Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1423 Xem chi tiết →
- Lương Kim Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 42 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Danh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/1/1982 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 25 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Chấp, Xã Vĩnh Chấp, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 181 · Lô C Xem chi tiết →
- Trần Kim Đảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Bình Phú, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/65 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Lãnh, Xã Bình Lãnh, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 333 · Hàng 3 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Vũ Kim Đăng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Nghĩa Hùng, Xã Nghĩa Hùng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Đàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 2 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1969 Quê quán: Tiên Hưng, Thái Bình, Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1968 Quê quán: Trung Hoà - Bình Bằng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Võ Kim Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1977 Quê quán: Nghi Khánh - Nghi Lộc - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Lê Kim Đảng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/2/1969 Quê quán: Hoàng Kim - Yên Lãng - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Kim Đẳng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/6/1968 Quê quán: Vạn Ninh - Móng Cái - Quảng Ninh Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Kim Đán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tuyên Hoá, Quảng Bình Hy sinh: 6/4/1972
- Nguyễn Kim Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000
- Kiều Kim Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Xuyên-Phú Xuyên-Hà Tây Hy sinh: 1/2/1975
- Kim Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hòa- Thủ Đức- Hy sinh: 19/2/1968