Tìm thấy 36 hồ sơ cho “Kim Dân”.
- Kim Dân Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Kim Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 25 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Lưu Kim Đằng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Nam Trung, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hợp Đức, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 94 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/3/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 23 · Hàng 13 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Kim Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1980 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 9 · Hàng 2 · Khu D 3 Xem chi tiết →
- Bùi Kim Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Kim Đán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1975 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/6/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1950 An táng tại: Thắng Thuỷ, Xã Thắng Thuỷ, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H2 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Thái Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Thái Kim Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/12/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
- Vũ Kim Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Trấn Dương, Xã Trấn Dương, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô Một Xem chi tiết →
- Vũ Kim Đanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Bùi Kim Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Kim Đăng Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Hải Đường, Xã Hải Đường, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 52 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/4/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 160 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 8 Xem chi tiết →
Còn 5 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Nguyễn Kim Dần Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1947 · An Khánh - Hoài Đức - Hà Tây Hy sinh: 4/7/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 93.84.03 Phú Nhơn bản đồ UTM 1/50.000
- Lương Kim Đán Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Tuyên Hoá, Quảng Bình Hy sinh: 6/4/1972
- Nguyễn Kim Dần Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1947 · An Khánh- Hoài Đức- Hà Tây Hy sinh: 4/7/1971 (93-84)03 Phú Nhơn 1/50000
- Kiều Kim Dẫn Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1946 · Đại Xuyên-Phú Xuyên-Hà Tây Hy sinh: 1/2/1975
- Kim Dân Danh sách liệt sĩ theo họ tên và quê quán (chưa có nơi an táng) Sinh 1943 · Đông Hòa- Thủ Đức- Hy sinh: 19/2/1968