Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Kim Bình Minh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Huỳnh Thị Kim Lệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M19 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kim Tấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 3/9/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Công Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Mến Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu D1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Hoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Kim Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M1' Xem chi tiết →
- Phạm Thị Kim Lang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Trương Kim Thương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Nhà Bè, Phường Bình Thuận, Quận 7, Hồ Chí Minh Khu E2 Xem chi tiết →
- Trần Thị Kim Huê Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 29/11/1954 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
- Đặng Thị Kim Hoa Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 7/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/09/1969 Quê quán: Thương Kim - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Minh Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/04/1979 Quê quán: Kim Tân - Lạc Sơn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C Vệ binh F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trần Kim Quy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/3/1975 Quê quán: Trung Lương - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đoàn 10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cần Giờ, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/7/1975 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D4 - E770 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Quách Văn Dần (Bần) Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 20/11/1977 Quê quán: kim Bôi, Hòa Bình, Hòa Bình Đơn vị: E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Bùi Mạnh Khoa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Lê Minh - Kim Môn - Hải Hưng Đơn vị: E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Nguyên Xuân Thuỷ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 03/07/1969 Quê quán: Quang Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: KC11 - E86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Vương Văn Điền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 01/02/1969 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: V235 - E70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trần Văn Tình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/12/1979 Quê quán: Kim Sơn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: Hải đội 431 - Hải đoàn 129 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.