Tìm thấy 190 hồ sơ cho “Kim Bình Minh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lương Kim Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 42 · Hàng D5 · Lô A1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 12 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Đỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 32 · Hàng A3 · Lô B3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Thị Kim Thoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 6 · Hàng D5 · Lô B3 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Mong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Kim Bình, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  8. Trương Kim Chung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1/1977 Quê quán: Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Kim Cúc Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: NTLS Cát Minh, Xã Cát Minh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Cao Minh Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: lưu Phượng - Kim Sơn - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Ngọc Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Kim Tân - Minh Hoá - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Tạ Kim An Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/9/1978 Quê quán: Thái Thụy, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: D8 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Vũ Kim Truyền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Kiến Xương, Thái Bình, Thái Bình Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Vũ Minh Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1972 Quê quán: Phát Diệm - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: CT - 2BX - D67 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Đoàn Đức Bình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/12/1978 Quê quán: Cao Minh - Kim Anh - Vĩnh Phúc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Minh Nhất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  18. Hoàng Minh Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1967 An táng tại: Huyện Kim sơn, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Khắc Nhất Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/04/1972 Quê quán: Minh Phú, Kim Anh, Kim Anh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Bùi Kim Cơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/10/1967 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Bình Minh Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 cr Hy sinh: cr