Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Kim Anh Yên”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đào Kim Anh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 160 · Lô c · Khu c Xem chi tiết →
- Phan Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 268 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
- Dương Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
- Huỳnh Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
- Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1970 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô III · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kim Yển Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Cổ Loa, Xã Cổ Loa, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 9 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toàn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Khu C Phú Yên - Kim Anh - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Mai Động, Xã Mai Động, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Lê Anh Tuấn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Vĩnh Xá, Xã Vĩnh Xá, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 130 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Nguyễn Anh Sang Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Song Mai, Xã Song Mai, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trần Anh Tuấn Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Phú Thịnh, Xã Phú Thịnh, Huyện Kim Động, Hưng Yên Số mộ 69 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Lê Thị Yến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 13/9/1949 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phan Văn Yến Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/9/1953 An táng tại: NTLS xã Kim Chung, Xã Kim Chung, Huyện Đông Anh, Hà Nội Hàng 6 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.