Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Kim Anh”.

  1. Phùng Kim Anh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang thị trấn Quốc Oai, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Y Xem chi tiết →
  3. Trần Thị Kim Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng T Xem chi tiết →
  4. Võ Kim Anh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hải, Phường Hòa Hải, Quận Ngũ Hành Sơn, Đà Nẵng Số mộ M18 · Hàng H2 · Lô L1 · Khu KB Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Ngô Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1948 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Tân Xuân Huyện Hóc Môn, Xã Tân Thành, Huyện Hóc Môn, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thanh - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/09/1965 Quê quán: Tam Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Kim Ánh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/8/1972 Quê quán: Yên Hoà - Từ Liêm - Hà Nội Đơn vị: F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1972 Quê quán: Phú Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Đoàn Thị Kim Anh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/01/1970 Quê quán: Đức Tân - Tân Trụ - Long An Đơn vị: A1 - E814 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trần Thị Kim Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 04/05/1948 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Chi đội 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trần Thị Kim Anh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 05/04/1948 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: Chi đội 17 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Phú Thịnh, Hải Linh, V.Phú Hy sinh: 1972
  2. Lê Thị Kim Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 13/10/1972
  3. Kim Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Kim Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1932 Hy sinh: 1966