Tìm thấy 75 hồ sơ cho “Kim Anh”.

  1. Lê Kim ánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/4/1966 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 347 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 74 Xem chi tiết →
  4. Phan Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 30 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  5. Thái Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1963 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 696 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  6. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 85 Xem chi tiết →
  7. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 29 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Trần Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1963 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 268 · Lô s · Khu s Xem chi tiết →
  9. Tôn Nữ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  10. Tôn Nữ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A5 Xem chi tiết →
  11. Võ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1975 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Đinh Kim Anh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 11/3/1968 An táng tại: NTLS Phước Hoà, Xã Phước Hòa, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Bùi Kim Anh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 7/1/1986 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 23 · Hàng 9 · Khu A1 Xem chi tiết →
  14. Dương Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 119 · Lô x · Khu x Xem chi tiết →
  15. Huỳnh Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1965 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Hồ Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1947 An táng tại: NTLS xã Mỹ Lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Lê Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1970 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 69 · Khu 1 Xem chi tiết →
  18. Lê Thị Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 332 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Long Hồ, Xã Tân An Hội, Huyện Long Hồ, Vĩnh Long Số mộ 26 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Kim Anh Năm sinh: 1909 Ngày hy sinh: 15/9/1949 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Kim Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Sinh 1951 · Phú Thịnh, Hải Linh, V.Phú Hy sinh: 1972
  2. Lê Thị Kim Anh Danh sách liệt sĩ Tây Ninh – Bình Dương Hy sinh: 13/10/1972
  3. Kim Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)
  4. Trần Kim Anh Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1932 Hy sinh: 1966