Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Đỗ Đình Kiên Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/7/1952 An táng tại: Vạn An, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 89 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Bùi Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1975 An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Bùi Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1966 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 3 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Cao Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thạnh mỹ, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Danh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 1 · Lô Ô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Danh Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1970 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô Ô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Hoàng Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 9 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Huỳnh Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/7/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 113 · Hàng 4 · Khu 2 Xem chi tiết →
  10. Huỳnh Kiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Hà Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: huyện Minh hoá, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Hồ Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Hồ Viết Kièn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1971 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 79 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Khưu Đình Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 588 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  15. Kiên Đỡ Riêng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 7/2/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Xem chi tiết →
  16. Kiến Duy Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Bình Sơn, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 182 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Kiến Văn Niếu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/11/1976 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Lê Kiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1/1952 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Kiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: NTLS xã Bình Chương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 32 Xem chi tiết →

Còn 409 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 409 người trong các danh sách