Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Trần Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thị trấn Prao, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 476 · Hàng 6 · Khu 3 Xem chi tiết →
  2. Trần Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 52 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Trần Ngọc Kiển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1975 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: D. Liên, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1985 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 6 Xem chi tiết →
  6. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  7. Trần Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1966 An táng tại: Diễn Châu, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Võ Kiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/9/1967 An táng tại: Xã Quế Bình, Huyện Nam Giang, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  9. Võ Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Võ Thọ Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 12 Xem chi tiết →
  11. Võ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1974 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  12. Võ Văn Kiện Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  13. Vũ Hữu Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Vũ Kiên Cường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/7/1966 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →
  15. Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hưng Đạo, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Vũ Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 599 Xem chi tiết →
  17. Vũ Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1971 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 27 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Đinh Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Giang, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
  19. Đinh văn Kiềng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đặng Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Xã Phú Thọ, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 58 · Hàng 2 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 409 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 409 người trong các danh sách