Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Kiên Ngọc Điền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Văn Thuỳ - Chi Lăng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  2. Kiều Anh Kiên Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 16/7/1970 Quê quán: Tuyết Nghĩa - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Lê Kiên Trung Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 13/04/1967 Quê quán: Quận 1, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Lê Văn Kiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 4/4/1970 Quê quán: Đại Nghĩa - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Lê Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/2/1979 Quê quán: Thạch Ngọc - Thạch Hà - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Lý Ngọc Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/7/1971 Quê quán: Cẩm Yên - Thông Nông - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lưu Đình Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1973 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Cam Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nghiêm Đình Kiên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/11/1966 Quê quán: Phú Cầu - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1979 Quê quán: Điện Thọ - Điện Bàn - Quảng Nam Đơn vị: C5 - D214 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Duy Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/3/1967 Quê quán: Bình Dân - Kim Thành - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lương Kiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: CBCVBP D16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/1/1972 Quê quán: Đại Đồng - Tràng Định - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trọng Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1/1971 Quê quán: Bình Xá - Hàm Yên - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1964 Quê quán: Đông Lâm - Hậu Lộc - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Kiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/1/1973 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C95 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Kiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/2/1971 Quê quán: Quảng Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Kiểng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1974 Quê quán: Bắc Phú - Đa Phú - Vĩnh Phú Đơn vị: D15 - Đ340 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Nông Văn Kiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 11/1/1970 Quê quán: Quan Sơn - Chi Lăng - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phan Duy Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1966 Quê quán: Diễn Lộc - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách