Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Phan Huy Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/966 An táng tại: Diễn Lộc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Phan Kiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1930 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 97 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
- Phan Kiện Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Phùng Chí Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/8/1941 An táng tại: Diễn Đồng, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Hoà, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/6/1946 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 11 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Trung Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Phố Nối, Huyện Mỹ Hào, Hưng Yên Số mộ 27 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Văn Lâm, Huyện Văn Lâm, Hưng Yên Số mộ 117 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Khánh Công, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiến Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nam Sơn, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 172 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Phạm Đức Kiện Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Quách Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Sơn Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1974 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 3 · Khu b Xem chi tiết →
- Thạch Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1979 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Trinh Duy Kiến Năm sinh: 19/1958 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 715 Xem chi tiết →
- Trương Công Kiên Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 26/8/1973 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 709 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trương Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/6/1948 An táng tại: xã Võ ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trần Công Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1968 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1931 An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 18 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Thái, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 622 · Hàng 18 Xem chi tiết →
Còn 409 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02