Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Vi Xuân Kiến Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 19/10/1984 An táng tại: NTLS Huyện Dĩ An, Xã Tân Đông Hiệp, Huyện Dĩ An, Bình Dương Hàng 5 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Kiên Giang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Khắc Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/6/1953 An táng tại: Nghĩa trang xã Tiên Phương, Xã Tiên Phương, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 25/2/1975 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 18 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Văn Kiến Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Đông Yên, Xã Đông Yên, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Số mộ 192 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS huyện Ba Tơ, Thị trấn Ba Tơ, Huyện Ba Tơ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu A Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1971 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 85 · Khu C Xem chi tiết →
- Vũ Đức Kiên Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 4/1/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đ/C Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Hòn Dung, Phường Vĩnh Hải, Thành phố Nha Trang, Khánh Hoà Số mộ 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Kiên Hưng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: Nghĩa trang xã Kim Đường, Xã Kim Đường, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Mạnh Kiền Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/4/1980 An táng tại: NTLS huyện Đoan Hùng, Thị trấn Đoan Hùng, Huyện Đoan Hùng, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đào Văn Kiền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/5/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Cao Viên, Xã Cao Viên, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Đào Xuân Kiên Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: NTLS xã Minh Phương, Xã Minh Phương, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đặng Trọng Kiên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đặng Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1976 An táng tại: NTLS TT Phú Lộc, Thị trấn Phú Lộc, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiên Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Tảo, Xã Ngọc Tảo, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Kiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Liên Hiệp, Xã Liên Hiệp, Huyện Phúc Thọ, Hà Nội Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Kiên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/3/1978 Quê quán: Thông thương - Nam Xá - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1910 Xem chi tiết →
- Đỗng Viết Kiện Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 21/8/1972 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiền Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 5/5/1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M24 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02