Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Trần Kiện Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 8/7/1970 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trần Kiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 20 · Hàng 10 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Võ Kiên Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/2/1996 An táng tại: Krông Búk, Huyện Krông Búk, Đắk Lắk Hàng 2 · Khu b Xem chi tiết →
- Võ Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 235 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Trịnh Kiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 4 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đàm Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/8/1949 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- ... Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 90 · Hàng 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
- Ba Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Bùi Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/7/1948 An táng tại: Duy Hải, Thành phố Hội An, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kiền Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Hoà Long, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Cao Kiện Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Ninh Hòa, Thị xã Ninh Hòa, Khánh Hoà Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Chương Ngọc Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Tông Khao, Lai Châu Số mộ 473 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Văn Phong, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/7/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 693 Xem chi tiết →
- Hoàng Văn Kiện Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Bãi Sậy, Huyện Ân Thi, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Hà Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1956 An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hồ Thị Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 231 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Khỗng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 354 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
Còn 409 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02