Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Lê Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 22 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Văn Kiện Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 636 Xem chi tiết →
- Lò Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Mường la, Huyện Mường La, Sơn La Số mộ 7 · Lô Phía đông · Khu Bên trái Xem chi tiết →
- Lưu Chí Kiên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 22/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lưu Đình Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/11/1973 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Lương Đức Kiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Nghĩa Tân, Xã Nghĩa Tân, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Xem chi tiết →
- Lượng Kiển Cu Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/9/1972 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 232 Xem chi tiết →
- Mai Kiên Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1974 An táng tại: Xã Hải Vân, Xã Hải Vân, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Mai Kiểng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 10/9/1951 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 14 · Hàng 21 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 13 · Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 18 · Hàng 14 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Triệu Nguyên, Xã Triệu Nguyên, Huyện Đa Krông, Quảng Trị Số mộ 7 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Triệu Lăng, Xã Triệu Lăng, Huyện Triệu Phong, Quảng Trị Số mộ 150 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thạch, Xã Vĩnh Thạch, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 110 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiên Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1975 An táng tại: Xã Hiệp Thuận, Xã Hiệp Thuận, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiến Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/2/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Phú, Xã Tây Xuân, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiến Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 24/5/1973 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 253 · Hàng 12 · Khu T Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NTLS xã Hải Phú, Xã Hải Phú, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Kiền Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ xã Đại Hồng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 169 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02