Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 17 · Lô 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Nguyễn Trung Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 13 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Trọng Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/12/1974 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Kiện Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/4/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 445 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
- Năm Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Trà Vinh - Trà Vinh, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiên Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Kiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- TRần Kiện Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
- Trương Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 14 Xem chi tiết →
- Trương Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Con Cuông, Huyện Con Cuông, Nghệ An Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Nho Quan, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trần Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
Còn 409 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
- Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
- Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
- Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
- Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02