Tìm thấy 1.476 hồ sơ cho “Kiển”.

  1. Phạm trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/12/1967 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô D Xem chi tiết →
  2. Sáu Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 54 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Thạch Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1966 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Trung Kiên Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Kiên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/12/1968 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Kiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1950 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Kiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1972 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng M · Lô 192 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Trương văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/6/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 136 · Hàng 9 · Lô C Xem chi tiết →
  9. Trần Kiên Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 19 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 216 Xem chi tiết →
  11. Trần Trung Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1969 An táng tại: Châu Bình, Xã Châu Bình, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Ngô Quyền, Xã Ngô Quyền, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Kiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 4/11/1950 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1951 An táng tại: Nhân Thịnh, Xã Nhân Thịnh, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trần Văn Kiện Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hưng Đạo, Xã Hưng Đạo, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Trần quang Kiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Lạc Long, Xã Lạc Long, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 103 Xem chi tiết →
  19. Trần quang Kiên Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1946 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 55 Xem chi tiết →
  20. Trần văn Kiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Long Xuyên, Xã Long Xuyên, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 22 Xem chi tiết →

Còn 411 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đoàn Trung Kiên Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1954 · Ngọc Văn - Tân Tiến - Hà Bắc Hy sinh: 28.6.74 Mai táng ban đầu: Mất xác-Kim sơn Châu Thành Nam-MT
  2. Đặng Xuân Kiền Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Yên Đồng - Ý Yên - Nam Hà Hy sinh: 29/11/1972 Mai táng ban đầu: Hậu Thành A - Hựu An - Gò Đồng - Gò Công ( 70r392)
  3. Trịnh Đình Kiện Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1956 · Thạch Hưng - Thạch Thành - Thanh Hóa Hy sinh: 11.3.75 Mai táng ban đầu: Trúng cối, bay mất xác tại Ngã 6
  4. Nguyễn Văn Kiên Danh sách LS Trung đoàn 33, Quân khu 7 — hy sinh tháng 8/1968 Sinh 1941 · Tân Kiên - Lạng Giang - Hà Bắc Hy sinh: 12/08/1968 Mai táng ban đầu: Làng 3, Bến Cửu, Tây Ninh
  5. Lê Quang Kiên 222 liệt sĩ Trung đoàn 66, Sư đoàn 10 hy sinh tại Plei Lang Lo – Kram – Ngọc Tô Ba (1969–1971) Sinh 1952 · Thụy Lâm, Đông Anh, Hà Nội Hy sinh: 01/03/1971 Mai táng ban đầu: (09-79)02
→ Xem cả 411 người trong các danh sách